Trung Giã

Học thuật
Thân thiện
Trung Giã

Trung Giã là một xã thuộc huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Trung Giã" tên gọi của một thuộc huyện Sóc Sơn, thành phố Nội, Việt Nam. Đây một địa danh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi về quê ăn Tết Trung Giã. (Gia đình tôi về quê ăn Tết Trung Giã.)
    • Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn đặt một điểm tiêm chủng tại Trung Giã. (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn đặt một điểm tiêm chủng tại Trung Giã.)
    • Đường quốc lộ 3 chạy qua địa phận Trung Giã. (Đường quốc lộ 3 chạy qua địa phận Trung Giã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc về Trung Giã": dùng để chỉ tính chất, nguồn gốc xuất xứ từ địa phương này.
    • Đặc sản bánh đa Trung Giã rất nổi tiếng. (Đặc sản bánh đa Trung Giã rất nổi tiếng.)
  • "Về Trung Giã": chỉ hành động di chuyển hoặc quay trở lại địa danh này.
    • Cuối tuần này chúng tôi sẽ về Trung Giã thăm ông bà. (Cuối tuần này chúng tôi sẽ về Trung Giã thăm ông bà.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung (tính từ): ở vào khoảng giữa, không thiên về bên nào.
    • Vị trí trung tâm. (Vị trí trung tâm.)
  • Giã (động từ): làm cho nhỏ ra, tán ra bằng cách đập, nghiền (nghĩa gốc). Tuy nhiên, trong địa danh "Trung Giã", đây một yếu tố cấu tạo nên tên riêng thường không mang nghĩa tách biệt này khi đứng chung.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi của một nơi, một vùng đất cụ thể.
  • : đơn vị hành chính cơ sởnông thôn Việt Nam, tương đương với phườngđô thị.
Lưu ý
  • "Trung Giã" một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ thành phần.
  • Khi sử dụng, từ này thường đi kèm với từ chỉ đơn vị hành chính như "" ở phía trước: Trung Giã.
Trung Giã

Trung Giã là một xã thuộc huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.

  1. () h. Sóc Sơn, tp. Nội

Từ gần giống

Từ chứa "Trung Giã"